So sánh chi tiết smart tivi samsung 43RU7200 và 43RU7400 tại Hà Nội
Điểm giống nhau của tivi 43RU7200 và 43RU7400 là gì ?
2 sản phẩm tivi này đều được Samsung ra mắt năm 2019, và được sản xuất tại Việt Nam. Nhìn chung 2 sản phẩm khá tương đồng với nhau về các tính năng hình ảnh, âm thanh, và nhiều tính năng thông minh khác .
Tính năng hình ảnh
Cả 2 sản phẩm đều là những dòng tivi 43 inch có chất lượng hình ảnh rất tốt :
– Độ phân giải 4K cho hình ảnh sắc nét, chân thực hơn.
– Chế độ Gamemode trên tivi có thể giúp bạn chơi game trên màn hình tivi hình ảnh đẹp hơn, số khung hình trên giây (FPS) cao hơn. Ví dụ: bạn kết nối PlayStation hoặc Xbox với tivi samsung bật đã chế độ game mode qua cổng HDMI để chơi game thì hình ảnh nhân vật trong game sẽ đẹp hơn, di chuyển sẽ mượt hơn.
– Công nghệ tương phản sắc nét đỉnh cao HDR 10+ hình ảnh được xử lý riêng theo từng phân cảnh để tối ưu hoá hiển thị với khả năng ánh xạ tông màu mạnh mẽ. Nhờ đó tivi mang đến màu sắc chính xác, độ tương phản ấn tượng và sắc nét đến từng chi tiết cho mọi hình ảnh hiển thị.
– Công nghệ UHD Engine cho khả năng nâng cấp chất lượng hình ảnh cũng như chuyển đổi các nội dung có độ phân giải thấp hơn đến mức gần giống với độ phân giải cao, mang đến bạn những nội dung hình ảnh sắc nét, có độ chi tiết, chính xác cao cùng màu sắc chân thực.
– Công nghệ Mega Contrast giảm thiểu sự phản chiếu ánh sáng trên màn hình trong mọi điều kiện ánh sáng, giúp hình ảnh vẫn luôn thể hiện độ tương phản sâu, sắc nét đến từng chi tiết.
– Bộ xử lý UHD Processor có tác dụng xử lý và tối ưu hóa hiệu suất hình ảnh với độ phân giải 4K UHD chân thực tích hợp công nghệ UHD Dimming.
– Công nghệ UHD Dimming là một công nghệ tạo ra màu sắc rõ nét tối ưu đến mức độ hoàn hảo, cho trải nghiệm thị giác đầy mê hoặc. Cụ thể là tivi sẽ hiển thị màu đen đậm hơn, màu trắng tăng thêm sự thuần khiết, trong trẻo.
– Công nghệ Digital Clean View khử nhiễu kỹ thuật số của tivi Samsung gia tăng mạnh tốc độ quét hình, hình ảnh được hiển thị đạt được sự trung thực đến tuyệt đối, sắc nét cực kỳ sống động.
– Cả 2 tivi đều có tần số quét thực lên đến 100Hz, các bạn có thể tìm hiểu về tần số quét thực qua bài viết sau Tần số quét thực là gì

Tính năng âm thanh
Tivi 43RU7200 và tivi 43RU7400 đều được trang bị công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus với tổng công suất loa là 20W(mỗi loa 10W) cho chất lượng âm thanh được nâng cao đáng kể, đưa bạn đến với không gian âm thanh bùng nổ và mạnh mẽ.

Tính năng thông minh
Tivi 43RU7200 và 43RU7400 đều được ra mắt năm 2019 nên sẽ có những tính năng thông minh hiện đại nhất được Hãng đưa vào sản phẩm như :
– Hệ điều hành Tizen OS 4.5 cho giao diện phẳng, dễ nhìn, dễ sử dụng với các ứng dụng sẵn có như Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng. Ngoài ra, các bạn có thể tải thêm các ứng dụng phổ biến như MyTV, FPT Play, Spotify, Nhaccuatui, ZingTV, Clip TV, Fim+, Apple TV
– Khác với dòng tivi samsung 4K 43 inch ra mắt năm 2018 có Remote nhưng không hỗ trợ tiếng Việt. Hãng đã cải thiện được chức năng hữu ích này khi cho ra mắt dòng tivi samsung 2019 có Remote đa nhiệm – One Remote tìm kiếm bằng giọng nói hỗ trợ tiếng Việt.
– Điều khiển tivi bằng điện thoại thông qua ứng dụng SmartThings.

Kết nối thiết bị ngoại vi
– Có thể kết nối bàn phím, chuột sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web.
– Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình qua AirPlay 2(iphone, ipad), Chiếu màn hình Screen Mirroring(Samsung, LG,..)
– Bluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím)
– Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
– Cổng HDMI:3 cổng.
– Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC
– USB:2 cổng
– Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-
Điểm khác nhau giữa tivi samsung 43RU7200 và 43RU7400 là gì ?
Smart tivi samsung 43RU7200 và 43RU7400 có rất nhiều điểm tương đồng, song không phải tất cả. Và để có thể nhắc đến sự khác biệt ở 2 sản phẩm tivi này, các bạn hãy quan sát bảng sau :
| Tivi samsung 43RU7200 | Tivi samsung 43RU7400 | |
| Hình ảnh tivi | ![]() |
![]() |
| Thiết kế bên ngoài |
|
|
| Tính năng hình ảnh |
|
|
| Kết nối ngoại vi | Cổng AV:Có cổng Component | Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component |
| Trọng lượng tivi |
|
|


